Bảng giá thuê xe 16 chỗ Nha Trang (tham khảo)
Lưu ý: giá dưới đây mang tính tham khảo. Mức phí thực tế có thể thay đổi theo điểm đón, lịch trình, thời điểm lễ Tết và yêu cầu cụ thể của bạn. Để có bảng giá chính xác, hãy cung cấp chi tiết điểm đón – điểm trả – số ngày thuê.
📍 Giải thích nhanh:
1 chiều: chỉ chở từ điểm đón đến Nha Trang.
2 chiều trong ngày: trọn gói đưa đi – đón về.
Theo ngày / theo tour: bao gồm tài xế, xăng dầu, phí đường cơ bản (cầu, bến).
Giá xe 16 chỗ nội thành Nha Trang : 2,400,000 triệu/ngày ( ca 10 tiếng, 100km ), ngoài 10h phụ phí 200,000 VND/ giờ, ngoài 100km phụ phí 10,000 VND/km
Đón khách sân bay Tân Sơn Nhất ( 2h ) : 1,000,000 VND.
Đưa khách nội thành đi Sân bay ( 2h ) : 1,000,000 VND.
Giá thuê xe đi tỉnh theo khoảng cách di chuyển ( cả đi và về ) :
50 – 100 Km : 2,200,000 – 2,400,000 VND
100 – 200 Km : 2,400,000 – 3,000,000 VND
200-300 Km : 3,000,000 – 3,500,000 VND
Giá thuê xe 1 chiều : Từ 14,000 – 20,000 VND/km.
Bảng giá thuê xe 16 chỗ Nha Trang đi Tây Ninh | Đi 1 chiều | 2 chiều trong ngày | 2 ngày 1 đêm | 3 ngày 2 đêm |
Nha Trang đi TP Tây Ninh 489 km | 6.357.000 | 8.899.800 | 11.399.800 | 14.399.800 |
Nha Trang đi H. Tân Biên 522 km | 6.786.000 | 9.500.400 | 12.000.400 | 15.000.400 |
Nha Trang đi H. Tân Châu 525 km | 6.825.000 | 9.555.000 | 12.055.000 | 15.055.000 |
Nha Trang đi H. Dương Minh Châu 488 km | 6.344.000 | 8.881.600 | 11.381.600 | 14.381.600 |
Nha Trang đi H. Châu Thành 523 km | 6.799.000 | 9.518.600 | 12.018.600 | 15.018.600 |
Nha Trang đi H. Bến Cầu 473 km | 6.149.000 | 8.608.600 | 11.108.600 | 14.108.600 |
Nha Trang đi Cửa khẩu Mộc Bài 463 km | 6.019.000 | 8.426.600 | 10.926.600 | 13.926.600 |
Nha Trang đi H. Trảng Bàng 440 km | 5.720.000 | 8.008.000 | 10.508.000 | 13.508.000 |
Bảng giá thuê xe 16 chỗ Nha Trang đi Bình Dương | Đi 1 chiều | 2 chiều trong ngày | 2 ngày 1 đêm | 3 ngày 2 đêm |
Nha Trang đi TP Thủ Dầu Một 412 km | 5.356.000 | 7.498.400 | 9.998.400 | 12.998.400 |
Nha Trang đi TP Dĩ An 396 km | 5.148.000 | 7.207.200 | 9.707.200 | 12.707.200 |
Nha Trang đi TP Thuận An 400 km | 5.200.000 | 7.280.000 | 9.780.000 | 12.780.000 |
Nha Trang đi H. Bến Cát 430 km | 5.590.000 | 7.826.000 | 10.326.000 | 13.326.000 |
Nha Trang đi H. Dầu Tiếng 462 km | 6.006.000 | 8.408.400 | 10.908.400 | 13.908.400 |
Nha Trang đi H. Tân Uyên 415 km | 5.395.000 | 7.553.000 | 10.053.000 | 13.053.000 |
Nha Trang đi H. Phú Giáo 431 km | 5.603.000 | 7.844.200 | 10.344.200 | 13.344.200 |
Bảng giá thuê xe 16 chỗ Nha Trang đi Đồng Nai | Đi 1 chiều | 2 chiều trong ngày | 2 ngày 1 đêm | 3 ngày 2 đêm |
Nha Trang đi TP Biên Hòa 386 km | 5.018.000 | 7.025.200 | 9.525.200 | 12.525.200 |
Nha Trang đi TP Long Khánh 334 km | 4.676.000 | 6.546.400 | 9.046.400 | 12.046.400 |
Nha Trang đi H. Trảng Bom 407 km | 5.291.000 | 7.407.400 | 9.907.400 | 12.907.400 |
Nha Trang đi H. Vĩnh Cửu 407 km | 5.291.000 | 7.407.400 | 9.907.400 | 12.907.400 |
Nha Trang đi H. Nhơn Trạch 380 km | 4.940.000 | 6.916.000 | 9.416.000 | 12.416.000 |
Nha Trang đi H. Cẩm Mỹ 333 km | 4.662.000 | 6.526.800 | 9.026.800 | 12.026.800 |
Nha Trang đi H. Định Quán 364 km | 4.732.000 | 6.624.800 | 9.124.800 | 12.124.800 |
Nha Trang đi H. Long Thành 371 km | 4.823.000 | 6.752.200 | 9.252.200 | 12.252.200 |
Bảng giá thuê xe 16 chỗ Nha Trang đi Bình Phước | Đi 1 chiều | 2 chiều trong ngày | 2 ngày 1 đêm | 3 ngày 2 đêm |
Nha Trang đi TP Đồng Xoài 460 km | 5.980.000 | 8.372.000 | 10.872.000 | 13.872.000 |
Nha Trang đi H. Bù Đăng 429 km | 5.577.000 | 7.807.800 | 10.307.800 | 13.307.800 |
Nha Trang đi H. Bù Gia Mập 328 km | 4.592.000 | 6.428.800 | 8.928.800 | 11.928.800 |
Nha Trang đi H. Chơn Thành 462 km | 6.006.000 | 8.408.400 | 10.908.400 | 13.908.400 |
Nha Trang đi H. Phú Riềng 477 km | 6.201.000 | 8.681.400 | 11.181.400 | 14.181.400 |
Nha Trang đi H. Hớn Quản 482 km | 6.266.000 | 8.772.400 | 11.272.400 | 14.272.400 |
Nha Trang đi H. Lộc Ninh 505 km | 6.565.000 | 9.191.000 | 11.691.000 | 14.691.000 |
Nha Trang đi H. Bù Đốp 397 km | 5.161.000 | 7.225.400 | 9.725.400 | 12.725.400 |
Bảng giá thuê xe 16 chỗ Nha Trang đi Vũng Tàu | Đi 1 chiều | 2 chiều trong ngày | 2 ngày 1 đêm | 3 ngày 2 đêm |
Nha Trang đi TP Vũng Tàu 379 km | 4.927.000 | 6.897.800 | 9.397.800 | 12.397.800 |
Nha Trang đi TP Bà Rịa 363 km | 4.719.000 | 6.606.600 | 9.106.600 | 12.106.600 |
Nha Trang đi H. Châu Đức 348 km | 4.872.000 | 6.820.800 | 9.320.800 | 12.320.800 |
Nha Trang đi H. Xuyên Mộc 337 km | 4.718.000 | 6.605.200 | 9.105.200 | 12.105.200 |
Nha Trang đi H. Long Điền 363 km | 4.719.000 | 6.606.600 | 9.106.600 | 12.106.600 |
Nha Trang đi H. Đất Đỏ 352 km | 4.576.000 | 6.406.400 | 8.906.400 | 11.906.400 |
Nha Trang đi H. Tân Thành 477 km | 6.201.000 | 8.681.400 | 11.181.400 | 14.181.400 |
Bảng giá thuê xe 16 chỗ Nha Trang đi TPHCM | Đi 1 chiều | 2 chiều trong ngày | 2 ngày 1 đêm | 3 ngày 2 đêm |
Nha Trang đi Quận 1 390 km | 5.070.000 | 7.098.000 | 9.598.000 | 12.598.000 |
Nha Trang đi Sân bay Tân Sơn Nhất 397 km | 5.161.000 | 7.225.400 | 9.725.400 | 12.725.400 |
Nha Trang đi Củ Chi 426 km | 5.538.000 | 7.753.200 | 10.253.200 | 13.253.200 |
Nha Trang đi Nhà Bè 393 km | 5.109.000 | 7.152.600 | 9.652.600 | 12.652.600 |
Nha Trang đi TP Thủ Đức 392 km | 5.096.000 | 7.134.400 | 9.634.400 | 12.634.400 |
Nha Trang đi Quận Bình Thạnh 392 km | 5.096.000 | 7.134.400 | 9.634.400 | 12.634.400 |
Nha Trang đi Quận Gò Vấp 398 km | 5.174.000 | 7.243.600 | 9.743.600 | 12.743.600 |
Nha Trang đi Quận Tân Bình 398 km | 5.174.000 | 7.243.600 | 9.743.600 | 12.743.600 |
Nha Trang đi Quận Tân Phú 402 km | 5.226.000 | 7.316.400 | 9.816.400 | 12.816.400 |
Nha Trang đi Quận Bình Tân 407 km | 5.291.000 | 7.407.400 | 9.907.400 | 12.907.400 |
Nha Trang đi Bình Chánh 409 km | 5.317.000 | 7.443.800 | 9.943.800 | 12.943.800 |
Bảng giá thuê xe 16 chỗ Nha Trang đi Quảng Nam | Đi 1 chiều | 2 chiều trong ngày | 2 ngày 1 đêm | 3 ngày 2 đêm |
Nha Trang đi TP Tam Kỳ 454 km | 5.902.000 | 8.262.800 | 10.762.800 | 13.762.800 |
Nha Trang đi TP Hội An 505 km | 6.565.000 | 9.191.000 | 11.691.000 | 14.691.000 |
Nha Trang đi Thăng Bình 483 km | 6.279.000 | 8.790.600 | 11.290.600 | 14.290.600 |
Nha Trang đi Quế Sơn 492 km | 6.396.000 | 8.954.400 | 11.454.400 | 14.454.400 |
Nha Trang đi Hiệp Đức 511 km | 6.643.000 | 9.300.200 | 11.800.200 | 14.800.200 |
Nha Trang đi Núi Thành 439 km | 5.707.000 | 7.989.800 | 10.489.800 | 13.489.800 |
Nha Trang đi Tiên Phước 477 km | 6.201.000 | 8.681.400 | 11.181.400 | 14.181.400 |
Nha Trang đi Phú Ninh 460 km | 5.980.000 | 8.372.000 | 10.872.000 | 13.872.000 |
Nha Trang đi Bắc Trà My 496 km | 6.448.000 | 9.027.200 | 11.527.200 | 14.527.200 |
Nha Trang đi Nam Trà My 495 km | 6.435.000 | 9.009.000 | 11.509.000 | 14.509.000 |
Nha Trang đi Đông Giang 570 km | 7.410.000 | 10.374.000 | 12.874.000 | 15.874.000 |
Nha Trang đi Tây Giang 622 km | 8.086.000 | 11.320.400 | 13.820.400 | 16.820.400 |
Nha Trang đi Đà Nắng 526 km | 6.838.000 | 9.573.200 | 12.073.200 | 15.073.200 |
Bảng giá thuê xe 16 chỗ Nha Trang đi Kon Tum | Đi 1 chiều | 2 chiều trong ngày | 2 ngày 1 đêm | 3 ngày 2 đêm |
Nha Trang đi TP Kon Tum 349 km | 4.886.000 | 6.840.400 | 9.340.400 | 12.340.400 |
Nha Trang đi H. Đăk Glei 473 km | 6.149.000 | 8.608.600 | 11.108.600 | 14.108.600 |
Nha Trang đi H. Ngọc Hồi, Kon Tum 438 km | 5.694.000 | 7.971.600 | 10.471.600 | 13.471.600 |
Nha Trang đi H. Đăk Tô 400 km | 5.200.000 | 7.280.000 | 9.780.000 | 12.780.000 |
Nha Trang đi H. Kon Plông 438 km | 5.694.000 | 7.971.600 | 10.471.600 | 13.471.600 |
Nha Trang đi H. Kon Rẫy 382 km | 4.966.000 | 6.952.400 | 9.452.400 | 12.452.400 |
Nha Trang đi H. Sa Thầy 377 km | 4.901.000 | 6.861.400 | 9.361.400 | 12.361.400 |
Nha Trang đi H. Tu Mơ Rông 436 km | 5.668.000 | 7.935.200 | 10.435.200 | 13.435.200 |
Bảng giá thuê xe 16 chỗ Nha Trang đi Vĩnh Long | Đi 1 chiều | 2 chiều trong ngày | 2 ngày 1 đêm | 3 ngày 2 đêm |
Nha Trang đi TP Vĩnh Long 515 km | 6.695.000 | 9.373.000 | 11.873.000 | 14.873.000 |
Nha Trang đi H. Bình Minh 531 km | 6.903.000 | 9.664.200 | 12.164.200 | 15.164.200 |
Nha Trang đi H. Long Hồ 523 km | 6.799.000 | 9.518.600 | 12.018.600 | 15.018.600 |
Nha Trang đi H. Mang Thít 533 km | 6.929.000 | 9.700.600 | 12.200.600 | 15.200.600 |
Nha Trang đi H. Trà Ôn 547 km | 7.111.000 | 9.955.400 | 12.455.400 | 15.455.400 |
Nha Trang đi H. Vũng Liêm 519 km | 6.747.000 | 9.445.800 | 11.945.800 | 14.945.800 |
Nha Trang đi Bình Tân, Vĩnh Long 536 km | 6.968.000 | 9.755.200 | 12.255.200 | 15.255.200 |
Bảng giá thuê xe 16 chỗ Nha Trang đi Bình Thuận | Đi 1 chiều | 2 chiều trong ngày | 2 ngày 1 đêm | 3 ngày 2 đêm |
Nha Trang đi TP Phan Thiết 234 km | 3.510.000 | 4.914.000 | 7.414.000 | 10.414.000 |
Nha Trang đi Hàm Thuận Bắc 219 km | 3.285.000 | 4.599.000 | 7.099.000 | 10.099.000 |
Nha Trang đi Hàm Thuận Nam 257 km | 3.855.000 | 5.397.000 | 7.897.000 | 10.897.000 |
Nha Trang đi Bắc Bình 189 km | 3.024.000 | 4.233.600 | 6.733.600 | 9.733.600 |
Nha Trang đi Tánh Linh 286 km | 4.290.000 | 6.006.000 | 8.506.000 | 11.506.000 |
Nha Trang đi Đức Linh 332 km | 4.648.000 | 6.507.200 | 9.007.200 | 12.007.200 |
Nha Trang đi TP Mũi Né 219 km | 3.285.000 | 4.599.000 | 7.099.000 | 10.099.000 |
Nha Trang đi Lagi 290 km | 4.350.000 | 6.090.000 | 8.590.000 | 11.590.000 |
Nha Trang đi Tuy Phong 169 km | 2.704.000 | 3.785.600 | 6.285.600 | 9.285.600 |
Nha Trang đi Phan Rí 172 km | 2.752.000 | 3.852.800 | 6.352.800 | 9.352.800 |
Bảng giá thuê xe 16 chỗ Nha Trang đi Nha Trang | Đi 1 chiều | 2 chiều trong ngày | 2 ngày 1 đêm | 3 ngày 2 đêm |
Nha Trang đi TP Nha Trang 11 km | 1.000.000 | 2.400.000 | 4.900.000 | 7.900.000 |
Nha Trang đi TP Cam Ranh 51 km | 1.275.000 | 2.400.000 | 4.900.000 | 7.900.000 |
Nha Trang đi Diên Khánh 11 km | 1.000.000 | 2.400.000 | 4.900.000 | 7.900.000 |
Nha Trang đi Cam Lâm 32 km | 960.000 | 2.400.000 | 4.900.000 | 7.900.000 |
Nha Trang đi Khánh Vĩnh 41 km | 1.230.000 | 2.400.000 | 4.900.000 | 7.900.000 |
Nha Trang đi Khánh Sơn 87 km | 1.827.000 | 3.027.000 | 5.527.000 | 8.527.000 |
Nha Trang đi Ninh Hòa 32 km | 960.000 | 2.400.000 | 4.900.000 | 7.900.000 |
Bảng giá thuê xe 16 chỗ Nha Trang đi Ninh Thuận | Đi 1 chiều | 2 chiều trong ngày | 2 ngày 1 đêm | 3 ngày 2 đêm |
Nha Trang đi Phan Rang 98 km | 2.058.000 | 3.258.000 | 5.758.000 | 8.758.000 |
Nha Trang đi Vĩnh Hy 98 km | 2.058.000 | 3.258.000 | 5.758.000 | 8.758.000 |
Nha Trang đi H. Ninh Phước 119 km | 2.380.000 | 3.580.000 | 6.080.000 | 9.080.000 |
Nha Trang đi H. Thuận Bắc 78 km | 1.950.000 | 3.150.000 | 5.650.000 | 8.650.000 |
Nha Trang đi H. Thuận Nam 124 km | 2.480.000 | 3.680.000 | 6.180.000 | 9.180.000 |
Nha Trang đi H. Bác Ái 98 km | 2.058.000 | 3.258.000 | 5.758.000 | 8.758.000 |
Nha Trang đi Ninh Hải 112 km | 2.240.000 | 3.440.000 | 5.940.000 | 8.940.000 |
Nha Trang đi Ninh Sơn 124 km | 2.480.000 | 3.680.000 | 6.180.000 | 9.180.000 |
Bảng giá thuê xe 16 chỗ Nha Trang đi Quảng Ngãi | Đi 1 chiều | 2 chiều trong ngày | 2 ngày 1 đêm | 3 ngày 2 đêm |
Nha Trang đi TP Quảng Ngãi 392 km | 5.096.000 | 7.134.400 | 9.634.400 | 12.634.400 |
Nha Trang đi Ba Tơ 389 km | 5.057.000 | 7.079.800 | 9.579.800 | 12.579.800 |
Nha Trang đi Bình Sơn 407 km | 5.291.000 | 7.407.400 | 9.907.400 | 12.907.400 |
Nha Trang đi Đức Phổ 341 km | 4.774.000 | 6.683.600 | 9.183.600 | 12.183.600 |
Nha Trang đi Mộ Đức 359 km | 4.667.000 | 6.533.800 | 9.033.800 | 12.033.800 |
Nha Trang đi Nghĩa Hành 375 km | 4.875.000 | 6.825.000 | 9.325.000 | 12.325.000 |
Nha Trang đi Sơn Tịnh 395 km | 5.135.000 | 7.189.000 | 9.689.000 | 12.689.000 |
Nha Trang đi Tây Trà 423 km | 5.499.000 | 7.698.600 | 10.198.600 | 13.198.600 |
Nha Trang đi Trà Bồng 423 km | 5.499.000 | 7.698.600 | 10.198.600 | 13.198.600 |
Bảng giá thuê xe 16 chỗ Nha Trang đi Trà Vinh | Đi 1 chiều | 2 chiều trong ngày | 2 ngày 1 đêm | 3 ngày 2 đêm |
Nha Trang đi TP Trà Vinh 514 km | 6.682.000 | 9.354.800 | 11.854.800 | 14.854.800 |
Nha Trang đi H. Càng Long 512 km | 6.656.000 | 9.318.400 | 11.818.400 | 14.818.400 |
Nha Trang đi H. Cầu Kè 539 km | 7.007.000 | 9.809.800 | 12.309.800 | 15.309.800 |
Nha Trang đi H. Cầu Ngang 542 km | 7.046.000 | 9.864.400 | 12.364.400 | 15.364.400 |
Nha Trang đi H. Duyên Hải 563 km | 7.319.000 | 10.246.600 | 12.746.600 | 15.746.600 |
Nha Trang đi H. Tiểu Cần 535 km | 6.955.000 | 9.737.000 | 12.237.000 | 15.237.000 |
Nha Trang đi H. Trà Cú 549 km | 7.137.000 | 9.991.800 | 12.491.800 | 15.491.800 |
Nha Trang đi H. Châu Thành 523 km | 6.799.000 | 9.518.600 | 12.018.600 | 15.018.600 |
Bảng giá thuê xe 16 chỗ Nha Trang đi Đồng Tháp | Đi 1 chiều | 2 chiều trong ngày | 2 ngày 1 đêm | 3 ngày 2 đêm |
Nha Trang đi TP Cao Lãnh 534 km | 6.942.000 | 9.718.800 | 12.218.800 | 15.218.800 |
Nha Trang đi TP Sa Đéc 527 km | 6.851.000 | 9.591.400 | 12.091.400 | 15.091.400 |
Nha Trang đi H. Hồng Ngự 566 km | 7.358.000 | 10.301.200 | 12.801.200 | 15.801.200 |
Nha Trang đi H. Lai Vung 540 km | 7.020.000 | 9.828.000 | 12.328.000 | 15.328.000 |
Nha Trang đi H. Lấp Vò 554 km | 7.202.000 | 10.082.800 | 12.582.800 | 15.582.800 |
Nha Trang đi H. Thanh Bình 555 km | 7.215.000 | 10.101.000 | 12.601.000 | 15.601.000 |
Nha Trang đi H. Tháp Mười 517 km | 6.721.000 | 9.409.400 | 11.909.400 | 14.909.400 |
Bảng giá thuê xe 16 chỗ Nha Trang đi An Giang | Đi 1 chiều | 2 chiều trong ngày | 2 ngày 1 đêm | 3 ngày 2 đêm |
Nha Trang đi TP Long Xuyên 571 km | 7.423.000 | 10.392.200 | 12.892.200 | 15.892.200 |
Nha Trang đi TP Châu Đốc 627 km | 8.151.000 | 11.411.400 | 13.911.400 | 16.911.400 |
Nha Trang đi H. Châu Phú 616 km | 8.008.000 | 11.211.200 | 13.711.200 | 16.711.200 |
Nha Trang đi H. Chợ Mới 573 km | 7.449.000 | 10.428.600 | 12.928.600 | 15.928.600 |
Nha Trang đi H. Phú Tân 574 km | 7.462.000 | 10.446.800 | 12.946.800 | 15.946.800 |
Nha Trang đi H. Tân Châu 525 km | 6.825.000 | 9.555.000 | 12.055.000 | 15.055.000 |
Nha Trang đi H. Thoại Sơn 610 km | 7.930.000 | 11.102.000 | 13.602.000 | 16.602.000 |
Bảng giá thuê xe 16 chỗ Nha Trang đi Kiên Giang | Đi 1 chiều | 2 chiều trong ngày | 2 ngày 1 đêm | 3 ngày 2 đêm |
Nha Trang đi TP Rạch Giá 624 km | 8.112.000 | 11.356.800 | 13.856.800 | 16.856.800 |
Nha Trang đi TP Hà Tiên 709 km | 9.217.000 | 12.903.800 | 15.403.800 | 18.403.800 |
Nha Trang đi Châu Thành 459 km | 5.967.000 | 8.353.800 | 10.853.800 | 13.853.800 |
Nha Trang đi H. Hòn Đất 648 km | 8.424.000 | 11.793.600 | 14.293.600 | 17.293.600 |
Nha Trang đi H. Kiên Lương 684 km | 8.892.000 | 12.448.800 | 14.948.800 | 17.948.800 |
Nha Trang đi H. Phú Quốc 782 km | 10.166.000 | 14.232.400 | 16.732.400 | 19.732.400 |
Nha Trang đi H. Tân Hiệp 613 km | 7.969.000 | 11.156.600 | 13.656.600 | 16.656.600 |
Nha Trang đi An Minh 671 km | 8.723.000 | 12.212.200 | 14.712.200 | 17.712.200 |
Nha Trang đi An Biên 637 km | 8.281.000 | 11.593.400 | 14.093.400 | 17.093.400 |
Nha Trang đi Rạch Sỏi 617 km | 8.021.000 | 11.229.400 | 13.729.400 | 16.729.400 |
Nha Trang đi Gò Quao 607 km | 7.891.000 | 11.047.400 | 13.547.400 | 16.547.400 |
Bảng giá thuê xe 16 chỗ Nha Trang đi Cần Thơ | Đi 1 chiều | 2 chiều trong ngày | 2 ngày 1 đêm | 3 ngày 2 đêm |
Nha Trang đi Tp Cần Thơ 545 km | 7.085.000 | 9.919.000 | 12.419.000 | 15.419.000 |
Nha Trang đi H. Thới Lai 565 km | 7.345.000 | 10.283.000 | 12.783.000 | 15.783.000 |
Nha Trang đi H. Vĩnh Thạnh 625 km | 8.125.000 | 11.375.000 | 13.875.000 | 16.875.000 |
Nha Trang đi H. Bình Thủy 548 km | 7.124.000 | 9.973.600 | 12.473.600 | 15.473.600 |
Nha Trang đi Ô Môn 568 km | 7.384.000 | 10.337.600 | 12.837.600 | 15.837.600 |
Nha Trang đi Phong Điền 557 km | 7.241.000 | 10.137.400 | 12.637.400 | 15.637.400 |
Nha Trang đi Cờ Đỏ 582 km | 7.566.000 | 10.592.400 | 13.092.400 | 16.092.400 |
Nha Trang đi Thới Lai 565 km | 7.345.000 | 10.283.000 | 12.783.000 | 15.783.000 |
Bảng giá thuê xe 16 chỗ Nha Trang đi Hậu Giang | Đi 1 chiều | 2 chiều trong ngày | 2 ngày 1 đêm | 3 ngày 2 đêm |
Nha Trang đi TP Vị Thanh 585 km | 7.605.000 | 10.647.000 | 13.147.000 | 16.147.000 |
Nha Trang đi H. Châu Thành, Hậu Giang 558 km | 7.254.000 | 10.155.600 | 12.655.600 | 15.655.600 |
Nha Trang đi H. Long Mỹ 590 km | 7.670.000 | 10.738.000 | 13.238.000 | 16.238.000 |
Nha Trang đi H. Phụng Hiệp 569 km | 7.397.000 | 10.355.800 | 12.855.800 | 15.855.800 |
Nha Trang đi H. Vị Thủy 585 km | 7.605.000 | 10.647.000 | 13.147.000 | 16.147.000 |
Nha Trang đi Ngã Bảy 568 km | 7.384.000 | 10.337.600 | 12.837.600 | 15.837.600 |
Bảng giá thuê xe 16 chỗ Nha Trang đi Sóc Trăng | Đi 1 chiều | 2 chiều trong ngày | 2 ngày 1 đêm | 3 ngày 2 đêm |
Nha Trang đi TP Sóc Trăng 597 km | 7.761.000 | 10.865.400 | 13.365.400 | 16.365.400 |
Nha Trang đi H. Châu Thành 523 km | 6.799.000 | 9.518.600 | 12.018.600 | 15.018.600 |
Nha Trang đi H. Mỹ Tú 598 km | 7.774.000 | 10.883.600 | 13.383.600 | 16.383.600 |
Nha Trang đi H. Mỹ Xuyên 605 km | 7.865.000 | 11.011.000 | 13.511.000 | 16.511.000 |
Nha Trang đi H. Long Phú 599 km | 7.787.000 | 10.901.800 | 13.401.800 | 16.401.800 |
Nha Trang đi H. Trần Đề 613 km | 7.969.000 | 11.156.600 | 13.656.600 | 16.656.600 |
Nha Trang đi H. Cù Lao Dung 557 km | 7.241.000 | 10.137.400 | 12.637.400 | 15.637.400 |
Nha Trang đi Vĩnh Châu, Sóc Trăng 632 km | 8.216.000 | 11.502.400 | 14.002.400 | 17.002.400 |
Nha Trang đi Kế Sách 571 km | 7.423.000 | 10.392.200 | 12.892.200 | 15.892.200 |
Nha Trang đi Thạnh Trị 12 km | 1.000.000 | 2.400.000 | 4.900.000 | 7.900.000 |
Bảng giá thuê xe 16 chỗ Nha Trang đi Bạc Liêu | Đi 1 chiều | 2 chiều trong ngày | 2 ngày 1 đêm | 3 ngày 2 đêm |
Nha Trang đi TP Bạc Liêu 644 km | 8.372.000 | 11.720.800 | 14.220.800 | 17.220.800 |
Nha Trang đi H. Phước Long 379 km | 4.927.000 | 6.897.800 | 9.397.800 | 12.397.800 |
Nha Trang đi H. Vĩnh Lợi 639 km | 8.307.000 | 11.629.800 | 14.129.800 | 17.129.800 |
Nha Trang đi H. Giá Rai 659 km | 8.567.000 | 11.993.800 | 14.493.800 | 17.493.800 |
Nha Trang đi H. Đông Hải 674 km | 8.762.000 | 12.266.800 | 14.766.800 | 17.766.800 |
Nha Trang đi Hồng Dân 646 km | 8.398.000 | 11.757.200 | 14.257.200 | 17.257.200 |
Nha Trang đi Hòa Bình, bạc Liêu 654 km | 8.502.000 | 11.902.800 | 14.402.800 | 17.402.800 |
Bảng giá thuê xe 16 chỗ Nha Trang đi Cà Mau | Đi 1 chiều | 2 chiều trong ngày | 2 ngày 1 đêm | 3 ngày 2 đêm |
Nha Trang đi TP Cà Mau 685 km | 8.905.000 | 12.467.000 | 14.967.000 | 17.967.000 |
Nha Trang đi H. Thới Bình 702 km | 9.126.000 | 12.776.400 | 15.276.400 | 18.276.400 |
Nha Trang đi H. Trần Văn Thời 709 km | 9.217.000 | 12.903.800 | 15.403.800 | 18.403.800 |
Nha Trang đi H. Cái Nước 712 km | 9.256.000 | 12.958.400 | 15.458.400 | 18.458.400 |
Nha Trang đi H. Ngọc Hiển 761 km | 9.893.000 | 13.850.200 | 16.350.200 | 19.350.200 |
Nha Trang đi H. Đầm Dơi 701 km | 9.113.000 | 12.758.200 | 15.258.200 | 18.258.200 |
Nha Trang đi H. Năm Căn 731 km | 9.503.000 | 13.304.200 | 15.804.200 | 18.804.200 |
Bảng giá thuê xe 16 chỗ Nha Trang đi Long An | Đi 1 chiều | 2 chiều trong ngày | 2 ngày 1 đêm | 3 ngày 2 đêm |
Nha Trang đi TP Tân An 440 km | 5.720.000 | 8.008.000 | 10.508.000 | 13.508.000 |
Nha Trang đi H. Bến Lức 418 km | 5.434.000 | 7.607.600 | 10.107.600 | 13.107.600 |
Nha Trang đi H. Cần Đước 423 km | 5.499.000 | 7.698.600 | 10.198.600 | 13.198.600 |
Nha Trang đi H. Cần Giuộc 410 km | 5.330.000 | 7.462.000 | 9.962.000 | 12.962.000 |
Nha Trang đi H. Đức Hòa 420 km | 5.460.000 | 7.644.000 | 10.144.000 | 13.144.000 |
Nha Trang đi H. Thủ Thừa 432 km | 5.616.000 | 7.862.400 | 10.362.400 | 13.362.400 |
Nha Trang đi H. Tân Trụ 438 km | 5.694.000 | 7.971.600 | 10.471.600 | 13.471.600 |
Nha Trang đi H. Đức Huệ 463 km | 6.019.000 | 8.426.600 | 10.926.600 | 13.926.600 |
Nha Trang đi Mộc Hóa 501 km | 6.513.000 | 9.118.200 | 11.618.200 | 14.618.200 |
Nha Trang đi Hưng Thạnh 541 km | 7.033.000 | 9.846.200 | 12.346.200 | 15.346.200 |
Bảng giá thuê xe 16 chỗ Nha Trang đi Tiền Giang | Đi 1 chiều | 2 chiều trong ngày | 2 ngày 1 đêm | 3 ngày 2 đêm |
Nha Trang đi TP Mỹ Tho 458 km | 5.954.000 | 8.335.600 | 10.835.600 | 13.835.600 |
Nha Trang đi H. Châu Thành 523 km | 6.799.000 | 9.518.600 | 12.018.600 | 15.018.600 |
Nha Trang đi H. Chợ Gạo 473 km | 6.149.000 | 8.608.600 | 11.108.600 | 14.108.600 |
Nha Trang đi H. Gò Công Đông 448 km | 5.824.000 | 8.153.600 | 10.653.600 | 13.653.600 |
Nha Trang đi H. Gò Công Tây 448 km | 5.824.000 | 8.153.600 | 10.653.600 | 13.653.600 |
Nha Trang đi H. Tân Phú Đông 458 km | 5.954.000 | 8.335.600 | 10.835.600 | 13.835.600 |
Nha Trang đi H. Cai Lậy 472 km | 6.136.000 | 8.590.400 | 11.090.400 | 14.090.400 |
Nha Trang đi H. Cái Bè 490 km | 6.370.000 | 8.918.000 | 11.418.000 | 14.418.000 |
Nha Trang đi Tân Phước 388 km | 5.044.000 | 7.061.600 | 9.561.600 | 12.561.600 |
Bảng giá thuê xe 16 chỗ Nha Trang đi Bến Tre | Đi 1 chiều | 2 chiều trong ngày | 2 ngày 1 đêm | 3 ngày 2 đêm |
Nha Trang đi TP Bến Tre 475 km | 6.175.000 | 8.645.000 | 11.145.000 | 14.145.000 |
Nha Trang đi H. Ba Tri 511 km | 6.643.000 | 9.300.200 | 11.800.200 | 14.800.200 |
Nha Trang đi H. Bình Đại 503 km | 6.539.000 | 9.154.600 | 11.654.600 | 14.654.600 |
Nha Trang đi H. Châu Thành 523 km | 6.799.000 | 9.518.600 | 12.018.600 | 15.018.600 |
Nha Trang đi H. Giồng Trôm 494 km | 6.422.000 | 8.990.800 | 11.490.800 | 14.490.800 |
Nha Trang đi H. Mỏ Cày Bắc 486 km | 6.318.000 | 8.845.200 | 11.345.200 | 14.345.200 |
Nha Trang đi H. Mỏ Cày Nam 494 km | 6.422.000 | 8.990.800 | 11.490.800 | 14.490.800 |
Nha Trang đi H. Thạnh Phú 518 km | 6.734.000 | 9.427.600 | 11.927.600 | 14.927.600 |
Bảng giá thuê xe 16 chỗ Nha Trang đi Lâm Đồng | Đi 1 chiều | 2 chiều trong ngày | 2 ngày 1 đêm | 3 ngày 2 đêm |
Nha Trang đi Tp Đà Lạt 134 km | 2.680.000 | 3.752.000 | 6.252.000 | 9.252.000 |
Nha Trang đi TP Bảo Lộc 307 km | 4.298.000 | 6.017.200 | 8.517.200 | 11.517.200 |
Nha Trang đi Đức Trọng 237 km | 3.555.000 | 4.977.000 | 7.477.000 | 10.477.000 |
Nha Trang đi Di Linh 235 km | 3.525.000 | 4.935.000 | 7.435.000 | 10.435.000 |
Nha Trang đi Bảo Lâm 337 km | 4.718.000 | 6.605.200 | 9.105.200 | 12.105.200 |
Nha Trang đi Đạ Huoai 325 km | 4.550.000 | 6.370.000 | 8.870.000 | 11.870.000 |
Nha Trang đi Đạ Tẻh 357 km | 4.641.000 | 6.497.400 | 8.997.400 | 11.997.400 |
Nha Trang đi Cát Tiên 235 km | 3.525.000 | 4.935.000 | 7.435.000 | 10.435.000 |
Nha Trang đi Lâm Hà 210 km | 3.150.000 | 4.410.000 | 6.910.000 | 9.910.000 |
Nha Trang đi Lạc Dương 146 km | 2.920.000 | 4.088.000 | 6.588.000 | 9.588.000 |
Nha Trang đi Đơn Dương 170 km | 2.720.000 | 3.808.000 | 6.308.000 | 9.308.000 |
Nha Trang đi Đam Rông 259 km | 3.885.000 | 5.439.000 | 7.939.000 | 10.939.000 |
Bảng giá thuê xe 16 chỗ Nha Trang đi Bình Phước | Đi 1 chiều | 2 chiều trong ngày | 2 ngày 1 đêm | 3 ngày 2 đêm |
Nha Trang đi TP Đồng Xoài 460 km | 5.980.000 | 8.372.000 | 10.872.000 | 13.872.000 |
Nha Trang đi TX Bình Long 493 km | 6.409.000 | 8.972.600 | 11.472.600 | 14.472.600 |
Nha Trang đi TX Phước Long 379 km | 4.927.000 | 6.897.800 | 9.397.800 | 12.397.800 |
Nha Trang đi Bù Đăng 429 km | 5.577.000 | 7.807.800 | 10.307.800 | 13.307.800 |
Nha Trang đi Bù Đốp 397 km | 5.161.000 | 7.225.400 | 9.725.400 | 12.725.400 |
Nha Trang đi Bù Gia Mập 328 km | 4.592.000 | 6.428.800 | 8.928.800 | 11.928.800 |
Nha Trang đi Chơn Thành 471 km | 6.123.000 | 8.572.200 | 11.072.200 | 14.072.200 |
Nha Trang đi Đồng Phú 472 km | 6.136.000 | 8.590.400 | 11.090.400 | 14.090.400 |
Nha Trang đi Hớn Quản 482 km | 6.266.000 | 8.772.400 | 11.272.400 | 14.272.400 |
Nha Trang đi Lộc Ninh 510 km | 6.630.000 | 9.282.000 | 11.782.000 | 14.782.000 |
Nha Trang đi Phú Riềng 477 km | 6.201.000 | 8.681.400 | 11.181.400 | 14.181.400 |
Bảng giá thuê xe 16 chỗ Nha Trang đi Đăk Lăk | Đi 1 chiều | 2 chiều trong ngày | 2 ngày 1 đêm | 3 ngày 2 đêm |
Nha Trang đi TP Buôn Ma Thuột 183 km | 2.928.000 | 4.099.200 | 6.599.200 | 9.599.200 |
Nha Trang đi Buôn Đôn 229 km | 3.435.000 | 4.809.000 | 7.309.000 | 10.309.000 |
Nha Trang đi Cư Kuin 179 km | 2.864.000 | 4.009.600 | 6.509.600 | 9.509.600 |
Nha Trang đi Cư M’gar 180 km | 2.880.000 | 4.032.000 | 6.532.000 | 9.532.000 |
Nha Trang đi Ea H’leo 225 km | 3.375.000 | 4.725.000 | 7.225.000 | 10.225.000 |
Nha Trang đi Ea Kar 130 km | 2.600.000 | 3.640.000 | 6.140.000 | 9.140.000 |
Nha Trang đi Ea Súp 216 km | 3.240.000 | 4.536.000 | 7.036.000 | 10.036.000 |
Nha Trang đi Krông Ana 209 km | 3.135.000 | 4.389.000 | 6.889.000 | 9.889.000 |
Nha Trang đi Krông Bông 122 km | 2.440.000 | 3.640.000 | 6.140.000 | 9.140.000 |
Nha Trang đi Krông Buk 171 km | 2.736.000 | 3.830.400 | 6.330.400 | 9.330.400 |
Nha Trang đi Krông Năng 157 km | 2.512.000 | 3.516.800 | 6.016.800 | 9.016.800 |
Nha Trang đi Krông Pắc 151 km | 2.416.000 | 3.616.000 | 6.116.000 | 9.116.000 |
Nha Trang đi Lắk 171 km | 2.736.000 | 3.830.400 | 6.330.400 | 9.330.400 |
Nha Trang đi M’Đrắk 93 km | 1.953.000 | 3.153.000 | 5.653.000 | 8.653.000 |
Bảng giá thuê xe 16 chỗ Nha Trang đi Đăk Nông | Đi 1 chiều | 2 chiều trong ngày | 2 ngày 1 đêm | 3 ngày 2 đêm |
Nha Trang đi Gia Nghĩa 299 km | 4.485.000 | 6.279.000 | 8.779.000 | 11.779.000 |
Nha Trang đi Cư Jút 329 km | 4.606.000 | 6.448.400 | 8.948.400 | 11.948.400 |
Nha Trang đi Đắk Glong 288 km | 4.320.000 | 6.048.000 | 8.548.000 | 11.548.000 |
Nha Trang đi Đắk Mil 240 km | 3.600.000 | 5.040.000 | 7.540.000 | 10.540.000 |
Nha Trang đi Đắk R’Lấp 329 km | 4.606.000 | 6.448.400 | 8.948.400 | 11.948.400 |
Nha Trang đi Đắk Song 264 km | 3.960.000 | 5.544.000 | 8.044.000 | 11.044.000 |
Nha Trang đi Krông Nô 238 km | 3.570.000 | 4.998.000 | 7.498.000 | 10.498.000 |
Nha Trang đi Tuy Đức 302 km | 4.228.000 | 5.919.200 | 8.419.200 | 11.419.200 |
Bảng giá thuê xe 16 chỗ Nha Trang đi đi Phú Yên | Đi 1 chiều | 2 chiều trong ngày | 2 ngày 1 đêm | 3 ngày 2 đêm |
Nha Trang đi Tuy An 167 km | 2.171.000 | 3.371.000 | 5.871.000 | 8.871.000 |
Nha Trang đi Sơn Hòa 167 km | 2.171.000 | 3.371.000 | 5.871.000 | 8.871.000 |
Nha Trang đi Sông Hinh 123 km | 1.599.000 | 2.799.000 | 5.299.000 | 8.299.000 |
Nha Trang đi Đồng Xuân 196 km | 2.548.000 | 3.567.200 | 6.067.200 | 9.067.200 |
Nha Trang đi Phú Hòa 137 km | 1.781.000 | 2.981.000 | 5.481.000 | 8.481.000 |
Nha Trang đi Tây Hòa 133 km | 1.729.000 | 2.929.000 | 5.429.000 | 8.429.000 |
Nha Trang đi Tuy An 167 km | 2.171.000 | 3.371.000 | 5.871.000 | 8.871.000 |
Nha Trang đi Tuy Hòa 125 km | 1.625.000 | 2.825.000 | 5.325.000 | 8.325.000 |
Nha Trang đi Đông Hòa 106 km | 1.378.000 | 2.400.000 | 4.900.000 | 7.900.000 |
Bảng giá thuê xe 16 chỗ Nha Trang đi đi Bình Định | Đi 1 chiều | 2 chiều trong ngày | 2 ngày 1 đêm | 3 ngày 2 đêm |
Nha Trang đi Quy Nhơn 219 km | 2.847.000 | 3.985.800 | 6.485.800 | 9.485.800 |
Nha Trang đi An Nhơn 235 km | 3.055.000 | 4.277.000 | 6.777.000 | 9.777.000 |
Nha Trang đi Hoài Nhơn 314 km | 4.082.000 | 5.714.800 | 8.214.800 | 11.214.800 |
Nha Trang đi Phù Mỹ, Bình Định 275 km | 3.575.000 | 5.005.000 | 7.505.000 | 10.505.000 |
Nha Trang đi Tây Sơn 268 km | 3.484.000 | 4.877.600 | 7.377.600 | 10.377.600 |
Nha Trang đi An Lão, Bình Định 324 km | 4.212.000 | 5.896.800 | 8.396.800 | 11.396.800 |
Nha Trang đi Tuy Phước 227 km | 2.951.000 | 4.131.400 | 6.631.400 | 9.631.400 |
Nha Trang đi Hoài Ân 308 km | 4.004.000 | 5.605.600 | 8.105.600 | 11.105.600 |
Nha Trang đi Phù Cát, Bình Định 254 km | 3.302.000 | 4.622.800 | 7.122.800 | 10.122.800 |
Nha Trang đi Vân Canh 241 km | 3.133.000 | 4.386.200 | 6.886.200 | 9.886.200 |
Nha Trang đi Vĩnh Thạnh, Bình Định 316 km | 4.108.000 | 5.751.200 | 8.251.200 | 11.251.200 |
🛣️ Các tuyến thuê xe 16 chỗ Nha Trang phổ biến
Khi bạn thuê xe 16 chỗ tại Nha Trang, các tuyến được đặt nhiều gồm:
TP.HCM → Nha Trang – Cam Ranh
Sân bay Cam Ranh ↔ trung tâm Nha Trang
Nha Trang → Đà Lạt / Quy Nhơn / Phan Rang
Thuê xe Nha Trang theo ngày cho tour tham quan
Việc thuê xe trọn gói giúp bạn linh hoạt ghé các điểm nổi bật như:
🌴 VinWonders Nha Trang, Tháp Bà Ponagar, Hòn Chồng – Hòn Đỏ, khu nghỉ dưỡng biển.
🧭 Những lợi ích khi chọn xe 16 chỗ
Không phải chia nhiều xe nhỏ – thuận tiện quản lý đoàn.
Chi phí cho 1 xe lớn thường rẻ hơn nhiều so với thuê 2–3 xe nhỏ.
Khoang rộng – gọn để nhiều hành lý, đồ dùng cá nhân.
Đi tour theo ngày dễ dàng – tài xế quen tuyến, biết đường đẹp.
Phù hợp mọi nhu cầu: du lịch – công tác – sự kiện – đón tiễn sân bay.
💡 Kinh nghiệm thuê xe 16 chỗ Nha Trang tiết kiệm
👉 Để book xe 16 chỗ Nha Trang không phát sinh và đúng ngân sách, bạn nên:
Đặt xe sớm, đặc biệt lễ Tết, cuối tuần, mùa cao điểm
Thông báo đầy đủ điểm đón – trả – lộ trình
Hỏi rõ phí chờ, phụ phí ngoài giờ, phí cầu đường
So sánh 3–5 báo giá trước khi chốt
Chốt giá trọn gói theo hợp đồng trước khi xuất phát
📌 Gợi ý: nếu chỉ đi tham quan trong ngày ở Nha Trang, bạn có thể chọn gói thuê xe theo ngày thay vì tính theo tuyến cố định để linh hoạt thời gian hơn.
📍 Khi nào bạn nên thuê xe 16 chỗ?
Bạn nên ưu tiên thuê xe 16 chỗ khi:
Nhóm từ 8–15 người
Có người già, trẻ nhỏ
Đi tham quan nhiều điểm trong ngày
Có nhiều hành lý hoặc dụng cụ lớn
Muốn đi chung – về chung cùng đoàn
Trong nhiều trường hợp, thuê 1 xe 16 chỗ rẻ và tiện hơn 2–3 xe nhỏ, tiết kiệm nhiên liệu, tài xế, và giảm rủi ro trễ giờ.
📞 Đặt thuê xe 16 chỗ Nha Trang nhanh – đúng nhu cầu
Khi liên hệ để thuê xe 16 chỗ đi Nha Trang, bạn chỉ cần cung cấp:
📍 Điểm đón – điểm trả
📅 Ngày giờ khởi hành
👨👩👧👦 Số lượng khách, hành lý
🗺️ Lộ trình chi tiết (nếu có)
Bạn sẽ nhận báo giá chi tiết nhất cho xe 16 chỗ – phù hợp cho du lịch, hội họp, công tác, đoàn nhóm.






