Dịch vụ thuê xe Limousine 9–12 chỗ tại Nha Trang để đưa đón khách VIP, đi công tác, du lịch gia đình hoặc tổ chức sự kiện, đưa đón sân bay.
Dịch vụ của chúng tôi mang đến trải nghiệm di chuyển sang trọng – riêng tư – thoải mái nhất với dòng Limousine cao cấp: Ford Transit Limousine, Solati Limousine, Dcar, Skybus…
Hotline : 0906.876.599
If you’re looking for a luxurious and comfortable way to travel in Vung Tau, our 9–12 seat Limousine rental service is the perfect choice for families, business groups, and VIP guests. Each vehicle is upgraded with soft leather seats, spacious interiors, LED lighting, high-speed WiFi, and smooth suspension to ensure a first-class travel experience.
Whether you need airport transfers, city tours, or long-distance trips to Ho Chi Minh City, or Da Lat, Nha Trang, Phan Thiet our professional drivers will take care of every detail with safety and punctuality. We offer transparent pricing, flexible schedules, and personalized support to match every travel need. With our Limousine service, your journey becomes not just transportation but a premium experience—comfortable, private, and truly relaxing.
⭐ Vì sao nên thuê xe Limousine 9–12 chỗ tại Nha Trang?
1. Không gian rộng rãi – chuẩn hạng thương gia
Ghế bọc da cao cấp, ngả sâu, có bệ tỳ tay, massage tùy chọn. Khoang xe rộng, trần cao, lối đi thoải mái.
2. Riêng tư tuyệt đối
Xe Limousine ít chỗ, thiết kế yên tĩnh, phù hợp tiếp khách quan trọng, gia đình và người lớn tuổi.
3. Trang bị hiện đại
Màn hình LED lớn
Wifi tốc độ cao
Cổng sạc USB
Đèn LED trần sao
Hệ thống âm thanh cao cấp
4. Phù hợp nhiều nhu cầu
Đưa đón sân bay Tân Sơn Nhất – Nha Trang
Du lịch Hồ Tràm – Hồ Cốc – Long Hải
Đi tiệc, cưới hỏi
Đón tiếp đối tác doanh nghiệp
Tham quan city tour Nha Trang
⭐ Bảng giá thuê xe Limousine 9–12 chỗ tại Nha Trang (tham khảo)
Giá đã gồm tài xế – bảo hiểm – phí xăng dầu, chưa gồm phí phát sinh (nếu có).
Liên hệ để nhận báo giá chính xác theo lịch trình.
Bảng giá thuê xe Limousin Nha Trang đi Tây Ninh | Đi 1 chiều | 2 chiều trong ngày | 2 ngày 1 đêm | 3 ngày 2 đêm |
| Nha Trang đi TP Tây Ninh 489 km | 6.857.000 | 9.599.800 | 12.099.800 | 15.099.800 |
| Nha Trang đi H. Tân Biên 522 km | 7.286.000 | 10.200.400 | 12.700.400 | 15.700.400 |
| Nha Trang đi H. Tân Châu 525 km | 7.325.000 | 10.255.000 | 12.755.000 | 15.755.000 |
| Nha Trang đi H. Dương Minh Châu 488 km | 6.844.000 | 9.581.600 | 12.081.600 | 15.081.600 |
| Nha Trang đi H. Châu Thành 523 km | 7.299.000 | 10.218.600 | 12.718.600 | 15.718.600 |
| Nha Trang đi H. Bến Cầu 473 km | 6.649.000 | 9.308.600 | 11.808.600 | 14.808.600 |
| Nha Trang đi Cửa khẩu Mộc Bài 473 km | 6.649.000 | 9.308.600 | 11.808.600 | 14.808.600 |
| Nha Trang đi H. Trảng Bàng 440 km | 6.220.000 | 8.708.000 | 11.208.000 | 14.208.000 |
Bảng giá thuê xe Limousin Nha Trang đi Bình Dương | Đi 1 chiều | 2 chiều trong ngày | 2 ngày 1 đêm | 3 ngày 2 đêm |
| Nha Trang đi TP Thủ Dầu Một 412 km | 5.856.000 | 8.198.400 | 10.698.400 | 13.698.400 |
| Nha Trang đi TP Dĩ An 396 km | 5.648.000 | 7.907.200 | 10.407.200 | 13.407.200 |
| Nha Trang đi TP Thuận An 401 km | 5.713.000 | 7.998.200 | 10.498.200 | 13.498.200 |
| Nha Trang đi H. Bến Cát 430 km | 6.090.000 | 8.526.000 | 11.026.000 | 14.026.000 |
| Nha Trang đi H. Dầu Tiếng 462 km | 6.506.000 | 9.108.400 | 11.608.400 | 14.608.400 |
| Nha Trang đi H. Tân Uyên 415 km | 5.895.000 | 8.253.000 | 10.753.000 | 13.753.000 |
| Nha Trang đi H. Phú Giáo 431 km | 6.103.000 | 8.544.200 | 11.044.200 | 14.044.200 |
Bảng giá thuê xe Limousin Nha Trang đi Đồng Nai | Đi 1 chiều | 2 chiều trong ngày | 2 ngày 1 đêm | 3 ngày 2 đêm |
| Nha Trang đi TP Biên Hòa 386 km | 5.518.000 | 7.725.200 | 10.225.200 | 13.225.200 |
| Nha Trang đi TP Long Khánh 334 km | 5.176.000 | 7.246.400 | 9.746.400 | 12.746.400 |
| Nha Trang đi H. Trảng Bom 386 km | 5.518.000 | 7.725.200 | 10.225.200 | 13.225.200 |
| Nha Trang đi H. Vĩnh Cửu 407 km | 5.791.000 | 8.107.400 | 10.607.400 | 13.607.400 |
| Nha Trang đi H. Nhơn Trạch 380 km | 5.440.000 | 7.616.000 | 10.116.000 | 13.116.000 |
| Nha Trang đi H. Cẩm Mỹ 333 km | 5.162.000 | 7.226.800 | 9.726.800 | 12.726.800 |
| Nha Trang đi H. Định Quán 364 km | 5.232.000 | 7.324.800 | 9.824.800 | 12.824.800 |
| Nha Trang đi H. Long Thành 371 km | 5.323.000 | 7.452.200 | 9.952.200 | 12.952.200 |
Bảng giá thuê xe Limousin Nha Trang đi Bình Phước | Đi 1 chiều | 2 chiều trong ngày | 2 ngày 1 đêm | 3 ngày 2 đêm |
| Nha Trang đi TP Đồng Xoài 461 km | 6.493.000 | 9.090.200 | 11.590.200 | 14.590.200 |
| Nha Trang đi H. Bù Đăng 429 km | 6.077.000 | 8.507.800 | 11.007.800 | 14.007.800 |
| Nha Trang đi H. Bù Gia Mập 328 km | 5.092.000 | 7.128.800 | 9.628.800 | 12.628.800 |
| Nha Trang đi H. Chơn Thành 462 km | 6.506.000 | 9.108.400 | 11.608.400 | 14.608.400 |
| Nha Trang đi H. Phú Riềng 478 km | 6.714.000 | 9.399.600 | 11.899.600 | 14.899.600 |
| Nha Trang đi H. Hớn Quản 482 km | 6.766.000 | 9.472.400 | 11.972.400 | 14.972.400 |
| Nha Trang đi H. Lộc Ninh 505 km | 7.065.000 | 9.891.000 | 12.391.000 | 15.391.000 |
| Nha Trang đi H. Bù Đốp 397 km | 5.661.000 | 7.925.400 | 10.425.400 | 13.425.400 |
Bảng giá thuê xe Limousin Nha Trang đi Vũng Tàu | Đi 1 chiều | 2 chiều trong ngày | 2 ngày 1 đêm | 3 ngày 2 đêm |
| Nha Trang đi TP Vũng Tàu 379 km | 5.427.000 | 7.597.800 | 10.097.800 | 13.097.800 |
| Nha Trang đi TP Bà Rịa 363 km | 5.219.000 | 7.306.600 | 9.806.600 | 12.806.600 |
| Nha Trang đi H. Châu Đức 348 km | 5.372.000 | 7.520.800 | 10.020.800 | 13.020.800 |
| Nha Trang đi H. Xuyên Mộc 337 km | 5.218.000 | 7.305.200 | 9.805.200 | 12.805.200 |
| Nha Trang đi H. Long Điền 363 km | 5.219.000 | 7.306.600 | 9.806.600 | 12.806.600 |
| Nha Trang đi H. Đất Đỏ 352 km | 5.076.000 | 7.106.400 | 9.606.400 | 12.606.400 |
| Nha Trang đi H. Tân Thành 477 km | 6.701.000 | 9.381.400 | 11.881.400 | 14.881.400 |
Bảng giá thuê xe Limousin Nha Trang đi TPHCM | Đi 1 chiều | 2 chiều trong ngày | 2 ngày 1 đêm | 3 ngày 2 đêm |
| Nha Trang đi Quận 1 390 km | 5.570.000 | 7.798.000 | 10.298.000 | 13.298.000 |
| Nha Trang đi Sân bay Tân Sơn Nhất 397 km | 5.661.000 | 7.925.400 | 10.425.400 | 13.425.400 |
| Nha Trang đi Củ Chi 426 km | 6.038.000 | 8.453.200 | 10.953.200 | 13.953.200 |
| Nha Trang đi Nhà Bè 393 km | 5.609.000 | 7.852.600 | 10.352.600 | 13.352.600 |
| Nha Trang đi TP Thủ Đức 392 km | 5.596.000 | 7.834.400 | 10.334.400 | 13.334.400 |
| Nha Trang đi Quận Bình Thạnh 392 km | 5.596.000 | 7.834.400 | 10.334.400 | 13.334.400 |
| Nha Trang đi Quận Gò Vấp 398 km | 5.674.000 | 7.943.600 | 10.443.600 | 13.443.600 |
| Nha Trang đi Quận Tân Bình 398 km | 5.674.000 | 7.943.600 | 10.443.600 | 13.443.600 |
| Nha Trang đi Quận Tân Phú 402 km | 5.726.000 | 8.016.400 | 10.516.400 | 13.516.400 |
| Nha Trang đi Quận Bình Tân 407 km | 5.791.000 | 8.107.400 | 10.607.400 | 13.607.400 |
| Nha Trang đi Bình Chánh 409 km | 5.817.000 | 8.143.800 | 10.643.800 | 13.643.800 |
Bảng giá thuê xe Limousin Nha Trang đi Quảng Nam | Đi 1 chiều | 2 chiều trong ngày | 2 ngày 1 đêm | 3 ngày 2 đêm |
| Nha Trang đi TP Tam Kỳ 454 km | 6.402.000 | 8.962.800 | 11.462.800 | 14.462.800 |
| Nha Trang đi TP Hội An 505 km | 7.065.000 | 9.891.000 | 12.391.000 | 15.391.000 |
| Nha Trang đi Thăng Bình 483 km | 6.779.000 | 9.490.600 | 11.990.600 | 14.990.600 |
| Nha Trang đi Quế Sơn 493 km | 6.909.000 | 9.672.600 | 12.172.600 | 15.172.600 |
| Nha Trang đi Hiệp Đức 511 km | 7.143.000 | 10.000.200 | 12.500.200 | 15.500.200 |
| Nha Trang đi Núi Thành 439 km | 6.207.000 | 8.689.800 | 11.189.800 | 14.189.800 |
| Nha Trang đi Tiên Phước 477 km | 6.701.000 | 9.381.400 | 11.881.400 | 14.881.400 |
| Nha Trang đi Phú Ninh 460 km | 6.480.000 | 9.072.000 | 11.572.000 | 14.572.000 |
| Nha Trang đi Bắc Trà My 496 km | 6.948.000 | 9.727.200 | 12.227.200 | 15.227.200 |
| Nha Trang đi Nam Trà My 495 km | 6.935.000 | 9.709.000 | 12.209.000 | 15.209.000 |
| Nha Trang đi Đông Giang 570 km | 7.910.000 | 11.074.000 | 13.574.000 | 16.574.000 |
| Nha Trang đi Tây Giang 622 km | 8.586.000 | 12.020.400 | 14.520.400 | 17.520.400 |
| Nha Trang đi Đà Nắng 526 km | 7.338.000 | 10.273.200 | 12.773.200 | 15.773.200 |
Bảng giá thuê xe Limousin Nha Trang đi Kon Tum | Đi 1 chiều | 2 chiều trong ngày | 2 ngày 1 đêm | 3 ngày 2 đêm |
| Nha Trang đi TP Kon Tum 349 km | 5.386.000 | 7.540.400 | 10.040.400 | 13.040.400 |
| Nha Trang đi H. Đăk Glei 473 km | 6.649.000 | 9.308.600 | 11.808.600 | 14.808.600 |
| Nha Trang đi H. Ngọc Hồi, Kon Tum 438 km | 6.194.000 | 8.671.600 | 11.171.600 | 14.171.600 |
| Nha Trang đi H. Đăk Tô 400 km | 5.700.000 | 7.980.000 | 10.480.000 | 13.480.000 |
| Nha Trang đi H. Kon Plông 400 km | 5.700.000 | 7.980.000 | 10.480.000 | 13.480.000 |
| Nha Trang đi H. Kon Rẫy 400 km | 5.700.000 | 7.980.000 | 10.480.000 | 13.480.000 |
| Nha Trang đi H. Sa Thầy 377 km | 5.401.000 | 7.561.400 | 10.061.400 | 13.061.400 |
| Nha Trang đi H. Tu Mơ Rông 436 km | 6.168.000 | 8.635.200 | 11.135.200 | 14.135.200 |
Bảng giá thuê xe Limousin Nha Trang đi Vĩnh Long | Đi 1 chiều | 2 chiều trong ngày | 2 ngày 1 đêm | 3 ngày 2 đêm |
| Nha Trang đi TP Vĩnh Long 536 km | 7.468.000 | 10.455.200 | 12.955.200 | 15.955.200 |
| Nha Trang đi H. Bình Minh 531 km | 7.403.000 | 10.364.200 | 12.864.200 | 15.864.200 |
| Nha Trang đi H. Long Hồ 523 km | 7.299.000 | 10.218.600 | 12.718.600 | 15.718.600 |
| Nha Trang đi H. Mang Thít 533 km | 7.429.000 | 10.400.600 | 12.900.600 | 15.900.600 |
| Nha Trang đi H. Trà Ôn 547 km | 7.611.000 | 10.655.400 | 13.155.400 | 16.155.400 |
| Nha Trang đi H. Vũng Liêm 519 km | 7.247.000 | 10.145.800 | 12.645.800 | 15.645.800 |
| Nha Trang đi Bình Tân, Vĩnh Long 536 km | 7.468.000 | 10.455.200 | 12.955.200 | 15.955.200 |
Bảng giá thuê xe Limousin Nha Trang đi Bình Thuận | Đi 1 chiều | 2 chiều trong ngày | 2 ngày 1 đêm | 3 ngày 2 đêm |
| Nha Trang đi TP Phan Thiết 234 km | 4.010.000 | 5.614.000 | 8.114.000 | 11.114.000 |
| Nha Trang đi Hàm Thuận Bắc 219 km | 3.785.000 | 5.299.000 | 7.799.000 | 10.799.000 |
| Nha Trang đi Hàm Thuận Nam 257 km | 4.355.000 | 6.097.000 | 8.597.000 | 11.597.000 |
| Nha Trang đi Bắc Bình 189 km | 3.524.000 | 4.933.600 | 7.433.600 | 10.433.600 |
| Nha Trang đi Tánh Linh 286 km | 4.790.000 | 6.706.000 | 9.206.000 | 12.206.000 |
| Nha Trang đi Đức Linh 332 km | 5.148.000 | 7.207.200 | 9.707.200 | 12.707.200 |
| Nha Trang đi TP Mũi Né 219 km | 3.785.000 | 5.299.000 | 7.799.000 | 10.799.000 |
| Nha Trang đi Lagi 290 km | 4.850.000 | 6.790.000 | 9.290.000 | 12.290.000 |
| Nha Trang đi Tuy Phong 169 km | 3.204.000 | 4.485.600 | 6.985.600 | 9.985.600 |
| Nha Trang đi Phan Rí 172 km | 3.252.000 | 4.552.800 | 7.052.800 | 10.052.800 |
Bảng giá thuê xe Limousin Nha Trang đi Nha Trang | Đi 1 chiều | 2 chiều trong ngày | 2 ngày 1 đêm | 3 ngày 2 đêm |
| Nha Trang đi TP Nha Trang 32,9 km | 1.487.000 | 3.000.000 | 5.500.000 | 8.500.000 |
| Nha Trang đi TP Cam Ranh 51,4 km | 1.785.000 | 3.000.000 | 5.500.000 | 8.500.000 |
| Nha Trang đi Diên Khánh 11 km | 1.500.000 | 3.000.000 | 5.500.000 | 8.500.000 |
| Nha Trang đi Cam Lâm 32,9 km | 1.487.000 | 3.000.000 | 5.500.000 | 8.500.000 |
| Nha Trang đi Khánh Vĩnh 41 km | 1.730.000 | 3.000.000 | 5.500.000 | 8.500.000 |
| Nha Trang đi Khánh Sơn 87 km | 2.327.000 | 3.527.000 | 6.027.000 | 9.027.000 |
| Nha Trang đi Ninh Hòa 32,4 km | 1.472.000 | 3.000.000 | 5.500.000 | 8.500.000 |
Bảng giá thuê xe Limousin Nha Trang đi Ninh Thuận | Đi 1 chiều | 2 chiều trong ngày | 2 ngày 1 đêm | 3 ngày 2 đêm |
| Nha Trang đi Phan Rang 98,9 km | 2.576.900 | 3.607.660 | 6.107.660 | 9.107.660 |
| Nha Trang đi Vĩnh Hy 98,4 km | 2.566.400 | 3.592.960 | 6.092.960 | 9.092.960 |
| Nha Trang đi H. Ninh Phước 119 km | 2.880.000 | 4.032.000 | 6.532.000 | 9.532.000 |
| Nha Trang đi H. Thuận Bắc 78 km | 2.450.000 | 3.650.000 | 6.150.000 | 9.150.000 |
| Nha Trang đi H. Thuận Nam 124 km | 2.980.000 | 4.172.000 | 6.672.000 | 9.672.000 |
| Nha Trang đi H. Bác Ái 98 km | 2.558.000 | 3.581.200 | 6.081.200 | 9.081.200 |
| Nha Trang đi Ninh Hải 112 km | 2.740.000 | 3.836.000 | 6.336.000 | 9.336.000 |
| Nha Trang đi Ninh Sơn 124 km | 2.980.000 | 4.172.000 | 6.672.000 | 9.672.000 |
Bảng giá thuê xe Limousin Nha Trang đi Quảng Ngãi | Đi 1 chiều | 2 chiều trong ngày | 2 ngày 1 đêm | 3 ngày 2 đêm |
| Nha Trang đi TP Quảng Ngãi 382 km | 5.466.000 | 7.652.400 | 10.152.400 | 13.152.400 |
| Nha Trang đi Ba Tơ 389 km | 5.557.000 | 7.779.800 | 10.279.800 | 13.279.800 |
| Nha Trang đi Bình Sơn 407 km | 5.791.000 | 8.107.400 | 10.607.400 | 13.607.400 |
| Nha Trang đi Đức Phổ 341 km | 5.274.000 | 7.383.600 | 9.883.600 | 12.883.600 |
| Nha Trang đi Mộ Đức 359 km | 5.167.000 | 7.233.800 | 9.733.800 | 12.733.800 |
| Nha Trang đi Nghĩa Hành 375 km | 5.375.000 | 7.525.000 | 10.025.000 | 13.025.000 |
| Nha Trang đi Sơn Tịnh 395 km | 5.635.000 | 7.889.000 | 10.389.000 | 13.389.000 |
| Nha Trang đi Tây Trà 423 km | 5.999.000 | 8.398.600 | 10.898.600 | 13.898.600 |
| Nha Trang đi Trà Bồng 423 km | 5.999.000 | 8.398.600 | 10.898.600 | 13.898.600 |
Bảng giá thuê xe Limousin Nha Trang đi Trà Vinh | Đi 1 chiều | 2 chiều trong ngày | 2 ngày 1 đêm | 3 ngày 2 đêm |
| Nha Trang đi TP Trà Vinh 514 km | 7.182.000 | 10.054.800 | 12.554.800 | 15.554.800 |
| Nha Trang đi H. Càng Long 512 km | 7.156.000 | 10.018.400 | 12.518.400 | 15.518.400 |
| Nha Trang đi H. Cầu Kè 539 km | 7.507.000 | 10.509.800 | 13.009.800 | 16.009.800 |
| Nha Trang đi H. Cầu Ngang 542 km | 7.546.000 | 10.564.400 | 13.064.400 | 16.064.400 |
| Nha Trang đi H. Duyên Hải 563 km | 7.819.000 | 10.946.600 | 13.446.600 | 16.446.600 |
| Nha Trang đi H. Tiểu Cần 535 km | 7.455.000 | 10.437.000 | 12.937.000 | 15.937.000 |
| Nha Trang đi H. Trà Cú 549 km | 7.637.000 | 10.691.800 | 13.191.800 | 16.191.800 |
| Nha Trang đi H. Châu Thành 523 km | 7.299.000 | 10.218.600 | 12.718.600 | 15.718.600 |
Bảng giá thuê xe Limousin Nha Trang đi Đồng Tháp | Đi 1 chiều | 2 chiều trong ngày | 2 ngày 1 đêm | 3 ngày 2 đêm |
| Nha Trang đi TP Cao Lãnh 534 km | 7.442.000 | 10.418.800 | 12.918.800 | 15.918.800 |
| Nha Trang đi TP Sa Đéc 527 km | 7.351.000 | 10.291.400 | 12.791.400 | 15.791.400 |
| Nha Trang đi H. Hồng Ngự 566 km | 7.858.000 | 11.001.200 | 13.501.200 | 16.501.200 |
| Nha Trang đi H. Lai Vung 540 km | 7.520.000 | 10.528.000 | 13.028.000 | 16.028.000 |
| Nha Trang đi H. Lấp Vò 554 km | 7.702.000 | 10.782.800 | 13.282.800 | 16.282.800 |
| Nha Trang đi H. Thanh Bình 555 km | 7.715.000 | 10.801.000 | 13.301.000 | 16.301.000 |
| Nha Trang đi H. Tháp Mười 517 km | 7.221.000 | 10.109.400 | 12.609.400 | 15.609.400 |
Bảng giá thuê xe Limousin Nha Trang đi An Giang | Đi 1 chiều | 2 chiều trong ngày | 2 ngày 1 đêm | 3 ngày 2 đêm |
| Nha Trang đi TP Long Xuyên 571 km | 7.923.000 | 11.092.200 | 13.592.200 | 16.592.200 |
| Nha Trang đi TP Châu Đốc 627 km | 8.651.000 | 12.111.400 | 14.611.400 | 17.611.400 |
| Nha Trang đi H. Châu Phú 616 km | 8.508.000 | 11.911.200 | 14.411.200 | 17.411.200 |
| Nha Trang đi H. Chợ Mới 573 km | 7.949.000 | 11.128.600 | 13.628.600 | 16.628.600 |
| Nha Trang đi H. Phú Tân 574 km | 7.962.000 | 11.146.800 | 13.646.800 | 16.646.800 |
| Nha Trang đi H. Tân Châu 525 km | 7.325.000 | 10.255.000 | 12.755.000 | 15.755.000 |
| Nha Trang đi H. Thoại Sơn 610 km | 8.430.000 | 11.802.000 | 14.302.000 | 17.302.000 |
Bảng giá thuê xe Limousin Nha Trang đi Kiên Giang | Đi 1 chiều | 2 chiều trong ngày | 2 ngày 1 đêm | 3 ngày 2 đêm |
| Nha Trang đi TP Rạch Giá 624 km | 8.612.000 | 12.056.800 | 14.556.800 | 17.556.800 |
| Nha Trang đi TP Hà Tiên 709 km | 9.717.000 | 13.603.800 | 16.103.800 | 19.103.800 |
| Nha Trang đi Châu Thành 459 km | 6.467.000 | 9.053.800 | 11.553.800 | 14.553.800 |
| Nha Trang đi H. Hòn Đất 648 km | 8.924.000 | 12.493.600 | 14.993.600 | 17.993.600 |
| Nha Trang đi H. Kiên Lương 684 km | 9.392.000 | 13.148.800 | 15.648.800 | 18.648.800 |
| Nha Trang đi H. Phú Quốc 782 km | 10.666.000 | 14.932.400 | 17.432.400 | 20.432.400 |
| Nha Trang đi H. Tân Hiệp 613 km | 8.469.000 | 11.856.600 | 14.356.600 | 17.356.600 |
| Nha Trang đi An Minh 671 km | 9.223.000 | 12.912.200 | 15.412.200 | 18.412.200 |
| Nha Trang đi An Biên 637 km | 8.781.000 | 12.293.400 | 14.793.400 | 17.793.400 |
| Nha Trang đi Rạch Sỏi 617 km | 8.521.000 | 11.929.400 | 14.429.400 | 17.429.400 |
| Nha Trang đi Gò Quao 607 km | 8.391.000 | 11.747.400 | 14.247.400 | 17.247.400 |
Bảng giá thuê xe Limousin Nha Trang đi Cần Thơ | Đi 1 chiều | 2 chiều trong ngày | 2 ngày 1 đêm | 3 ngày 2 đêm |
| Nha Trang đi Tp Cần Thơ 545 km | 7.585.000 | 10.619.000 | 13.119.000 | 16.119.000 |
| Nha Trang đi H. Thới Lai 565 km | 7.845.000 | 10.983.000 | 13.483.000 | 16.483.000 |
| Nha Trang đi H. Vĩnh Thạnh 625 km | 8.625.000 | 12.075.000 | 14.575.000 | 17.575.000 |
| Nha Trang đi H. Bình Thủy 548 km | 7.624.000 | 10.673.600 | 13.173.600 | 16.173.600 |
| Nha Trang đi Ô Môn 568 km | 7.884.000 | 11.037.600 | 13.537.600 | 16.537.600 |
| Nha Trang đi Phong Điền 557 km | 7.741.000 | 10.837.400 | 13.337.400 | 16.337.400 |
| Nha Trang đi Cờ Đỏ 582 km | 8.066.000 | 11.292.400 | 13.792.400 | 16.792.400 |
| Nha Trang đi Thới Lai 565 km | 7.845.000 | 10.983.000 | 13.483.000 | 16.483.000 |
Bảng giá thuê xe Limousin Nha Trang đi Hậu Giang | Đi 1 chiều | 2 chiều trong ngày | 2 ngày 1 đêm | 3 ngày 2 đêm |
| Nha Trang đi TP Vị Thanh 585 km | 8.105.000 | 11.347.000 | 13.847.000 | 16.847.000 |
| Nha Trang đi H. Châu Thành, Hậu Giang 558 km | 7.754.000 | 10.855.600 | 13.355.600 | 16.355.600 |
| Nha Trang đi H. Long Mỹ 590 km | 8.170.000 | 11.438.000 | 13.938.000 | 16.938.000 |
| Nha Trang đi H. Phụng Hiệp 569 km | 7.897.000 | 11.055.800 | 13.555.800 | 16.555.800 |
| Nha Trang đi H. Vị Thủy 585 km | 8.105.000 | 11.347.000 | 13.847.000 | 16.847.000 |
| Nha Trang đi Ngã Bảy 568 km | 7.884.000 | 11.037.600 | 13.537.600 | 16.537.600 |
Bảng giá thuê xe Limousin Nha Trang đi Sóc Trăng | Đi 1 chiều | 2 chiều trong ngày | 2 ngày 1 đêm | 3 ngày 2 đêm |
| Nha Trang đi TP Sóc Trăng 597 km | 8.261.000 | 11.565.400 | 14.065.400 | 17.065.400 |
| Nha Trang đi H. Châu Thành 523 km | 7.299.000 | 10.218.600 | 12.718.600 | 15.718.600 |
| Nha Trang đi H. Mỹ Tú 598 km | 8.274.000 | 11.583.600 | 14.083.600 | 17.083.600 |
| Nha Trang đi H. Mỹ Xuyên 605 km | 8.365.000 | 11.711.000 | 14.211.000 | 17.211.000 |
| Nha Trang đi H. Long Phú 599 km | 8.287.000 | 11.601.800 | 14.101.800 | 17.101.800 |
| Nha Trang đi H. Trần Đề 613 km | 8.469.000 | 11.856.600 | 14.356.600 | 17.356.600 |
| Nha Trang đi H. Cù Lao Dung 557 km | 7.741.000 | 10.837.400 | 13.337.400 | 16.337.400 |
| Nha Trang đi Vĩnh Châu, Sóc Trăng 632 km | 8.716.000 | 12.202.400 | 14.702.400 | 17.702.400 |
| Nha Trang đi Kế Sách 571 km | 7.923.000 | 11.092.200 | 13.592.200 | 16.592.200 |
| Nha Trang đi Thạnh Trị, Sóc trăng 624 km | 8.612.000 | 12.056.800 | 14.556.800 | 17.556.800 |
Bảng giá thuê xe Limousin Nha Trang đi Bạc Liêu | Đi 1 chiều | 2 chiều trong ngày | 2 ngày 1 đêm | 3 ngày 2 đêm |
| Nha Trang đi TP Bạc Liêu 644 km | 8.872.000 | 12.420.800 | 14.920.800 | 17.920.800 |
| Nha Trang đi H. Phước Long 379 km | 5.427.000 | 7.597.800 | 10.097.800 | 13.097.800 |
| Nha Trang đi H. Vĩnh Lợi 639 km | 8.807.000 | 12.329.800 | 14.829.800 | 17.829.800 |
| Nha Trang đi H. Giá Rai 659 km | 9.067.000 | 12.693.800 | 15.193.800 | 18.193.800 |
| Nha Trang đi H. Đông Hải 674 km | 9.262.000 | 12.966.800 | 15.466.800 | 18.466.800 |
| Nha Trang đi Hồng Dân 646 km | 8.898.000 | 12.457.200 | 14.957.200 | 17.957.200 |
| Nha Trang đi Hòa Bình, bạc Liêu 654 km | 9.002.000 | 12.602.800 | 15.102.800 | 18.102.800 |
Bảng giá thuê xe Limousin Nha Trang đi Cà Mau | Đi 1 chiều | 2 chiều trong ngày | 2 ngày 1 đêm | 3 ngày 2 đêm |
| Nha Trang đi TP Cà Mau 685 km | 9.405.000 | 13.167.000 | 15.667.000 | 18.667.000 |
| Nha Trang đi H. Thới Bình 702 km | 9.626.000 | 13.476.400 | 15.976.400 | 18.976.400 |
| Nha Trang đi H. Trần Văn Thời 709 km | 9.717.000 | 13.603.800 | 16.103.800 | 19.103.800 |
| Nha Trang đi H. Cái Nước 712 km | 9.756.000 | 13.658.400 | 16.158.400 | 19.158.400 |
| Nha Trang đi H. Ngọc Hiển 761 km | 10.393.000 | 14.550.200 | 17.050.200 | 20.050.200 |
| Nha Trang đi H. Đầm Dơi 701 km | 9.613.000 | 13.458.200 | 15.958.200 | 18.958.200 |
| Nha Trang đi H. Năm Căn 731 km | 10.003.000 | 14.004.200 | 16.504.200 | 19.504.200 |
Bảng giá thuê xe Limousin Nha Trang đi Long An | Đi 1 chiều | 2 chiều trong ngày | 2 ngày 1 đêm | 3 ngày 2 đêm |
| Nha Trang đi TP Tân An 440 km | 6.220.000 | 8.708.000 | 11.208.000 | 14.208.000 |
| Nha Trang đi H. Bến Lức 418 km | 5.934.000 | 8.307.600 | 10.807.600 | 13.807.600 |
| Nha Trang đi H. Cần Đước 423 km | 5.999.000 | 8.398.600 | 10.898.600 | 13.898.600 |
| Nha Trang đi H. Cần Giuộc 410 km | 5.830.000 | 8.162.000 | 10.662.000 | 13.662.000 |
| Nha Trang đi H. Đức Hòa 420 km | 5.960.000 | 8.344.000 | 10.844.000 | 13.844.000 |
| Nha Trang đi H. Thủ Thừa 432 km | 6.116.000 | 8.562.400 | 11.062.400 | 14.062.400 |
| Nha Trang đi H. Tân Trụ 438 km | 6.194.000 | 8.671.600 | 11.171.600 | 14.171.600 |
| Nha Trang đi H. Đức Huệ 463 km | 6.519.000 | 9.126.600 | 11.626.600 | 14.626.600 |
| Nha Trang đi Mộc Hóa 489 km | 6.857.000 | 9.599.800 | 12.099.800 | 15.099.800 |
| Nha Trang đi Hưng Thạnh 541 km | 7.533.000 | 10.546.200 | 13.046.200 | 16.046.200 |
Bảng giá thuê xe Limousin Nha Trang đi Tiền Giang | Đi 1 chiều | 2 chiều trong ngày | 2 ngày 1 đêm | 3 ngày 2 đêm |
| Nha Trang đi TP Mỹ Tho 458 km | 6.454.000 | 9.035.600 | 11.535.600 | 14.535.600 |
| Nha Trang đi H. Châu Thành 523 km | 7.299.000 | 10.218.600 | 12.718.600 | 15.718.600 |
| Nha Trang đi H. Chợ Gạo 473 km | 6.649.000 | 9.308.600 | 11.808.600 | 14.808.600 |
| Nha Trang đi H. Gò Công Đông 448 km | 6.324.000 | 8.853.600 | 11.353.600 | 14.353.600 |
| Nha Trang đi H. Gò Công Tây 448 km | 6.324.000 | 8.853.600 | 11.353.600 | 14.353.600 |
| Nha Trang đi H. Tân Phú Đông 458 km | 6.454.000 | 9.035.600 | 11.535.600 | 14.535.600 |
| Nha Trang đi H. Cai Lậy 472 km | 6.636.000 | 9.290.400 | 11.790.400 | 14.790.400 |
| Nha Trang đi H. Cái Bè 490 km | 6.870.000 | 9.618.000 | 12.118.000 | 15.118.000 |
| Nha Trang đi Tân Phước 458 km | 6.454.000 | 9.035.600 | 11.535.600 | 14.535.600 |
| 500.000 | ||||
Bảng giá thuê xe Limousin Nha Trang đi Bến Tre | Đi 1 chiều | 2 chiều trong ngày | 2 ngày 1 đêm | 3 ngày 2 đêm |
| Nha Trang đi TP Bến Tre 475 km | 6.675.000 | 9.345.000 | 11.845.000 | 14.845.000 |
| Nha Trang đi H. Ba Tri 511 km | 7.143.000 | 10.000.200 | 12.500.200 | 15.500.200 |
| Nha Trang đi H. Bình Đại 503 km | 7.039.000 | 9.854.600 | 12.354.600 | 15.354.600 |
| Nha Trang đi H. Châu Thành 523 km | 7.299.000 | 10.218.600 | 12.718.600 | 15.718.600 |
| Nha Trang đi H. Giồng Trôm 494 km | 6.922.000 | 9.690.800 | 12.190.800 | 15.190.800 |
| Nha Trang đi H. Mỏ Cày Bắc 486 km | 6.818.000 | 9.545.200 | 12.045.200 | 15.045.200 |
| Nha Trang đi H. Mỏ Cày Nam 494 km | 6.922.000 | 9.690.800 | 12.190.800 | 15.190.800 |
| Nha Trang đi H. Thạnh Phú 518 km | 7.234.000 | 10.127.600 | 12.627.600 | 15.627.600 |
Bảng giá thuê xe Limousin Nha Trang đi Lâm Đồng | Đi 1 chiều | 2 chiều trong ngày | 2 ngày 1 đêm | 3 ngày 2 đêm |
| Nha Trang đi Tp Đà Lạt 134 km | 3.180.000 | 4.452.000 | 6.952.000 | 9.952.000 |
| Nha Trang đi TP Bảo Lộc 307 km | 4.798.000 | 6.717.200 | 9.217.200 | 12.217.200 |
| Nha Trang đi Đức Trọng 237 km | 4.055.000 | 5.677.000 | 8.177.000 | 11.177.000 |
| Nha Trang đi Di Linh 235 km | 4.025.000 | 5.635.000 | 8.135.000 | 11.135.000 |
| Nha Trang đi Bảo Lâm 337 km | 5.218.000 | 7.305.200 | 9.805.200 | 12.805.200 |
| Nha Trang đi Đạ Huoai 325 km | 5.050.000 | 7.070.000 | 9.570.000 | 12.570.000 |
| Nha Trang đi Đạ Tẻh 364 km | 5.232.000 | 7.324.800 | 9.824.800 | 12.824.800 |
| Nha Trang đi Cát Tiên 380 km | 5.440.000 | 7.616.000 | 10.116.000 | 13.116.000 |
| Nha Trang đi Lâm Hà 210 km | 3.650.000 | 5.110.000 | 7.610.000 | 10.610.000 |
| Nha Trang đi Lạc Dương 3,511 km | 1.500.000 | 3.000.000 | 5.500.000 | 8.500.000 |
| Nha Trang đi Đơn Dương 170 km | 3.220.000 | 4.508.000 | 7.008.000 | 10.008.000 |
| Nha Trang đi Đam Rông 231 km | 3.965.000 | 5.551.000 | 8.051.000 | 11.051.000 |
Bảng giá thuê xe Limousin Nha Trang đi Bình Phước | Đi 1 chiều | 2 chiều trong ngày | 2 ngày 1 đêm | 3 ngày 2 đêm |
| Nha Trang đi TP Đồng Xoài 461 km | 6.493.000 | 9.090.200 | 11.590.200 | 14.590.200 |
| Nha Trang đi TX Bình Long 493 km | 6.909.000 | 9.672.600 | 12.172.600 | 15.172.600 |
| Nha Trang đi TX Phước Long 379 km | 5.427.000 | 7.597.800 | 10.097.800 | 13.097.800 |
| Nha Trang đi Bù Đăng 429 km | 6.077.000 | 8.507.800 | 11.007.800 | 14.007.800 |
| Nha Trang đi Bù Đốp 397 km | 5.661.000 | 7.925.400 | 10.425.400 | 13.425.400 |
| Nha Trang đi Bù Gia Mập 328 km | 5.092.000 | 7.128.800 | 9.628.800 | 12.628.800 |
| Nha Trang đi Chơn Thành 466 km | 6.558.000 | 9.181.200 | 11.681.200 | 14.681.200 |
| Nha Trang đi Đồng Phú 472 km | 6.636.000 | 9.290.400 | 11.790.400 | 14.790.400 |
| Nha Trang đi Hớn Quản 482 km | 6.766.000 | 9.472.400 | 11.972.400 | 14.972.400 |
| Nha Trang đi Lộc Ninh 510 km | 7.130.000 | 9.982.000 | 12.482.000 | 15.482.000 |
| Nha Trang đi Phú Riềng 478 km | 6.714.000 | 9.399.600 | 11.899.600 | 14.899.600 |
Bảng giá thuê xe Limousin Nha Trang đi Đăk Lăk | Đi 1 chiều | 2 chiều trong ngày | 2 ngày 1 đêm | 3 ngày 2 đêm |
| Nha Trang đi TP Buôn Ma Thuột 183 km | 3.428.000 | 4.799.200 | 7.299.200 | 10.299.200 |
| Nha Trang đi Buôn Đôn 229 km | 3.935.000 | 5.509.000 | 8.009.000 | 11.009.000 |
| Nha Trang đi Cư Kuin 179 km | 3.364.000 | 4.709.600 | 7.209.600 | 10.209.600 |
| Nha Trang đi Cư M’gar 180 km | 3.380.000 | 4.732.000 | 7.232.000 | 10.232.000 |
| Nha Trang đi Ea H’leo 225 km | 3.875.000 | 5.425.000 | 7.925.000 | 10.925.000 |
| Nha Trang đi Ea Kar 130 km | 3.100.000 | 4.340.000 | 6.840.000 | 9.840.000 |
| Nha Trang đi Ea Súp 216 km | 3.740.000 | 5.236.000 | 7.736.000 | 10.736.000 |
| Nha Trang đi Krông Ana 209 km | 3.635.000 | 5.089.000 | 7.589.000 | 10.589.000 |
| Nha Trang đi Krông Bông 122 km | 2.940.000 | 4.116.000 | 6.616.000 | 9.616.000 |
| Nha Trang đi Krông Buk 171 km | 3.236.000 | 4.530.400 | 7.030.400 | 10.030.400 |
| Nha Trang đi Krông Năng 157 km | 3.012.000 | 4.216.800 | 6.716.800 | 9.716.800 |
| Nha Trang đi Krông Pắc 151 km | 2.916.000 | 4.082.400 | 6.582.400 | 9.582.400 |
| Nha Trang đi Lắk 151 km | 2.916.000 | 4.082.400 | 6.582.400 | 9.582.400 |
| Nha Trang đi M’Đrắk 93,9 km | 2.471.900 | 3.671.900 | 6.171.900 | 9.171.900 |
Bảng giá thuê xe Limousin Nha Trang đi Đăk Nông | Đi 1 chiều | 2 chiều trong ngày | 2 ngày 1 đêm | 3 ngày 2 đêm |
| Nha Trang đi Gia Nghĩa 299 km | 4.985.000 | 6.979.000 | 9.479.000 | 12.479.000 |
| Nha Trang đi Cư Jút 299 km | 4.985.000 | 6.979.000 | 9.479.000 | 12.479.000 |
| Nha Trang đi Đắk Glong 288 km | 4.820.000 | 6.748.000 | 9.248.000 | 12.248.000 |
| Nha Trang đi Đắk Mil 240 km | 4.100.000 | 5.740.000 | 8.240.000 | 11.240.000 |
| Nha Trang đi Đắk R’Lấp 329 km | 5.106.000 | 7.148.400 | 9.648.400 | 12.648.400 |
| Nha Trang đi Đắk Song 264 km | 4.460.000 | 6.244.000 | 8.744.000 | 11.744.000 |
| Nha Trang đi Krông Nô 238 km | 4.070.000 | 5.698.000 | 8.198.000 | 11.198.000 |
| Nha Trang đi Tuy Đức 302 km | 4.728.000 | 6.619.200 | 9.119.200 | 12.119.200 |
⭐ Ưu điểm của dịch vụ thuê xe Limousine tại Nha Trang
✔ Xe đời mới 2022–2025
Kiểm tra kỹ trước mỗi chuyến, luôn sạch, thơm, ổn định.
✔ Tài xế chuyên nghiệp – đúng giờ
Nhiều năm kinh nghiệm tuyến Nha Trang – TP.HCM – Phan Thiết – Đà Lạt.
✔ Giá minh bạch – không phát sinh
Báo giá trọn gói theo yêu cầu, hỗ trợ xuất hóa đơn.
✔ Đặt xe siêu nhanh
Chỉ cần gửi điểm đón – điểm trả → báo giá ngay.
⭐ Những ai nên thuê xe Limousine 9–12 chỗ?
Gia đình cần xe riêng rộng rãi, an toàn cho trẻ nhỏ
Doanh nghiệp cần đón tiếp đối tác, khách VIP
Nhóm bạn muốn du lịch thoải mái
Cặp đôi chuẩn bị cưới, chụp hình, đưa đón họ hàng
Khách cần di chuyển đường dài êm ái, hạn chế say xe
⭐ Quy trình đặt thuê xe Limousine tại Nha Trang
Gửi lịch trình: ngày đi – số người – điểm đón
Nhận báo giá và hình ảnh xe
Chốt thông tin – cọc giữ xe
Tài xế liên hệ trước giờ chạy 30 phút
Quy trình nhanh gọn – chuyên nghiệp – hỗ trợ 24/7.
Hotline : 0906.876.599






